Anh - Việt
bèo cám
Danh từ
bèo cám (Danh từ)
Nghĩa 01 · xem bèo tấm
浮萍
xem bèo tấm
Ví dụ
Hồ làng có nhiều 浮萍 sau trận mưa.【】Ao làng có nhiều bèo cám sau trận mưa.
Lan không xem 浮萍 khi thăm hồ công viên.【】Lan không để ý bèo cám khi thăm hồ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa