Anh - Việt
bèo hoa dâu
Danh từ
bèo hoa dâu (Danh từ)
Nghĩa 01 · xem bèo dâu
随意看看
xem bèo dâu
Ví dụ
她只是去商场漂浮,没买东西。【】Cô ấy chỉ đi chợ bèo hoa dâu, không mua gì.
你今天去公园水葫芦了吗?【】Hôm nay bạn có đi công viên bèo hoa dâu không?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa