Anh - Việt
béo lăn
Tính từ
béo lăn (Tính từ)
Nghĩa 01 · từ chê người béo
非常胖(贬义)
từ chê người béo
Ví dụ
他是个胖子,总是被同学嘲笑。【】Anh ấy béo lăn và thường bị bạn cười chê.
她不胖,你为什么说她肥?【】Cô ấy không béo lăn, sao bạn lại nói thế?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa