Anh - Việt

Bản dịch của từ Béo lẳn trong tiếng Trung

béo lẳn

Tính từ

béo lẳn (Tính từ)

Nghĩa 01 · Có thân hình đầy đặn, tròn trịa hơn trước, thường do tăng cân.

身体胖乎乎、圆润,多指长胖了。

Có thân hình đầy đặn, tròn trịa hơn trước, thường do tăng cân.

Ví dụ
暑假过后,小男孩看起来明显胖了一圈。【】Sau kỳ nghỉ hè, cậu bé trông béo lẳn hẳn ra.
我家的猫因为吃得太多变得圆滚滚的。【】Con mèo nhà tôi béo lẳn vì ăn quá nhiều.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của béo lẳn (Adjective)

Danh từ + béo lẳnbéo lẳn + Trạng từbéo lẳn + Từ đi kèmĐộng từ + béo lẳn
Kết hợp từ của béo lẳn
Collocation
Ví dụ

胖乎乎的脸颊

má béo lẳn

这个小女孩有一张非常可爱的胖乎乎的脸蛋。

Con bé có đôi má béo lẳn rất đáng yêu.

胖乎乎的婴儿

em bé béo lẳn

那个胖乎乎的小宝宝笑了一上午。

Cái em bé béo lẳn ấy cười suốt cả buổi sáng.

胖乎乎的猫

con mèo béo lẳn

看那只胖乎乎的猫在椅子上睡觉。

Nhìn con mèo béo lẳn nằm ngủ trên ghế kia kìa.

Video ngữ cảnh