Anh - Việt
bẻo lẻo
Tính từ
bẻo lẻo (Tính từ)
Nghĩa 01 · nhanh mồm, nhanh miệng và thích nói nhiều [hàm ý chê]
话多的,嘴快的
nhanh mồm, nhanh miệng và thích nói nhiều [hàm ý chê]
Ví dụ
他是个很话多的人,别人都不喜欢。【】Anh ấy là người rất , mọi người không thích.
她油嘴滑舌,没人相信她说的话。【】Cô ấy rất , không ai tin lời cô ấy nói.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa