Anh - Việt
béo mầm
Tính từ
béo mầm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Béo tròn, mũm mĩm và trông khỏe mạnh, thường nói về trẻ nhỏ.
胖乎乎的,看起来健康可爱,常形容小孩。
Béo tròn, mũm mĩm và trông khỏe mạnh, thường nói về trẻ nhỏ.
Ví dụ
宝宝胖乎乎的,很爱笑。【】Em bé béo mầm và rất hay cười.
她儿子暑假后变得圆滚滚的。【】Con trai chị ấy béo mầm sau kỳ nghỉ hè.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của béo mầm (Adjective)
béo mầm + Danh từbéo mầm + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
圆滚滚的孩子 đứa trẻ béo mầm | 那个圆滚滚的孩子在院子里跑来跑去。 Đứa trẻ béo mầm chạy quanh sân. |
胖乎乎的脸颊 đôi má béo mầm | 小女孩有一对很可爱的胖乎乎的脸颊。 Cô bé có đôi má béo mầm rất dễ thương. |
胖乎乎的宝宝 em bé béo mầm | 胖乎乎的宝宝睡得很香。 Em bé béo mầm đang ngủ rất ngon. |
胖乎乎的胳膊 cánh tay béo mầm | 宝宝抬起胖乎乎的胳膊要人抱。 Em bé giơ cánh tay béo mầm lên đòi bế. |