Anh - Việt

Bản dịch của từ Béo mắt trong tiếng Trung

béo mắt

Tính từ

béo mắt (Tính từ)

Nghĩa 01 · Ở trạng thái được ngủ đủ giấc, ngủ thoả thích và thấy khoẻ khoắn.

睡得很足,精神饱满。

Ở trạng thái được ngủ đủ giấc, ngủ thoả thích và thấy khoẻ khoắn.

Ví dụ
这个周末我终于能睡个够,精神很好。【】Cuối tuần này tôi được ngủ béo mắt.
昨晚我睡得很香,所以今天早上很清醒。【】Đêm qua tôi ngủ béo mắt nên sáng nay rất tỉnh táo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của béo mắt (Adjective)

Danh từ + béo mắtĐộng từ + béo mắt
Kết hợp từ của béo mắt
Collocation
Ví dụ

睡得很好的一觉

giấc ngủ béo mắt

昨晚我睡得很好,这在我身上很少见。

Tối qua tôi có giấc ngủ béo mắt hiếm có.

Video ngữ cảnh