Anh - Việt
bèo mây
Tính từ
bèo mây (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ cuộc sống trôi nổi, không có chỗ ở hay nơi làm việc cố định.
没有固定住处,生活不稳定,四处漂泊。
Chỉ cuộc sống trôi nổi, không có chỗ ở hay nơi làm việc cố định.
Ví dụ
多年漂泊之后,他终于在河内安定下来。【】Sau nhiều năm sống bèo mây, anh ấy cuối cùng cũng ổn định ở Hà Nội.
南的生活很漂泊,每个月都换住处。【】Nam sống bèo mây, đổi chỗ trọ mỗi tháng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bèo mây (Adjective)
Danh từ + bèo mâyĐộng từ + bèo mây
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
漂泊不定的生活 cuộc sống bèo mây | 经过多年漂泊不定的生活,他终于有了自己的家。 Sau nhiều năm cuộc sống bèo mây, anh ấy cuối cùng cũng có một mái nhà. |
四处漂泊的一生 kiếp bèo mây | 她选择了四处漂泊的生活,去环游世界。 Cô ấy đã chọn kiếp bèo mây để đi khắp thế giới. |
漂泊者的命运 phận bèo mây | 过着漂泊者的命运,他从不在一个地方久留。 Anh ấy sống phận bèo mây nên chưa bao giờ ở lâu một chỗ. |