Anh - Việt
bẻo mép
Tính từ
bẻo mép (Tính từ)
Nghĩa 01 · Chỉ người nói năng lanh lảnh, khéo léo và hay đối đáp, đôi khi hơi xấc xược.
说话伶俐、能言善辩,有时带点顶撞的意味。
Chỉ người nói năng lanh lảnh, khéo léo và hay đối đáp, đôi khi hơi xấc xược.
Ví dụ
隔壁那个小姑娘真伶牙俐齿,跟谁吵都能赢。【】Con bé nhà hàng xóm bẻo mép lắm, cãi ai cũng thắng.
别再跟父母油嘴滑舌了,听着很不礼貌。【】Đừng bẻo mép với bố mẹ nữa, nghe khó chịu lắm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bẻo mép (Adjective)
Danh từ + bẻo mépTrạng từ + bẻo mépbẻo mép + Giới từbẻo mép + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
嘴上不饶人的孩子 đứa trẻ bẻo mép | 一个嘴上不饶人的孩子总是顶撞老师。 Một đứa trẻ bẻo mép luôn cãi lại cô giáo. |
伶牙俐齿的女孩 cô gái bẻo mép | 那个伶牙俐齿的女孩总能迅速回击。 Cô gái bẻo mép đó luôn có câu trả lời sắc sảo. |
顶嘴的态度 thái độ bẻo mép | 他那种顶嘴的态度让老板很不满。 Thái độ bẻo mép của cậu ấy khiến sếp không hài lòng. |