Anh - Việt
béo mép
Tính từ
béo mép (Tính từ)
Nghĩa 01 · Nói nhiều, hay khoe khoang hứa hẹn nhưng ít khi làm.
说得多做得少,爱夸口。
Nói nhiều, hay khoe khoang hứa hẹn nhưng ít khi làm.
Ví dụ
他光说不练,answer【】Anh ấy béo mép lắm, hứa thì nhiều mà chẳng làm được gì.
别信她的话,她很爱吹牛,从不兑现。【】Đừng tin lời cô ta, cô ấy béo mép lắm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của béo mép (Adjective)
Danh từ + béo mépTrạng từ + béo mépbéo mép + Tính từbéo mép + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
夸夸其谈的人 người béo mép | 他是个夸夸其谈的人,什么都答应,却从不兑现。 Ông ấy là người béo mép, nói gì cũng hứa nhưng chẳng bao giờ làm. |