Anh - Việt
béo miệng
Tính từ
béo miệng (Tính từ)
Nghĩa 01 · Được ăn uống thoải mái, no nê và vui vẻ.
吃得饱足,吃得很好。
Được ăn uống thoải mái, no nê và vui vẻ.
Ví dụ
多亏受邀参加婚宴,全家人都吃得很饱。【】Nhờ được mời dự tiệc cưới, cả nhà đều béo miệng.
聚会上我们整晚都吃得尽兴。【】Chúng tôi béo miệng suốt cả buổi liên hoan.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa