Anh - Việt
bèo nhèo
Tính từ
bèo nhèo (Tính từ)
Nghĩa 01 · Ở trạng thái mềm nhão, nhăn nheo và trông kém tươi, kém săn chắc.
松软、起皱,不紧实,看起来不新鲜。
Ở trạng thái mềm nhão, nhăn nheo và trông kém tươi, kém săn chắc.
Ví dụ
减肥后,他的肚子皮肤看起来有点松弛。【】Sau khi giảm cân, da bụng của anh ấy trông hơi bèo nhèo.
肉放在外面太久,看起来松软起皱。【】Miếng thịt để ngoài lâu nên trông bèo nhèo.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bèo nhèo (Adjective)
bèo nhèo + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
松软的肚子 bụng bèo nhèo | 假期过后,他担心自己的肚子变得松软了。 Anh ấy lo lắng vì cái bụng bèo nhèo sau kỳ nghỉ lễ. |
松软无力的肌肉 cơ bắp bèo nhèo | 因为很少运动,他的肌肉变得松软无力。 Vì ít vận động, cơ bắp của ông ấy bèo nhèo hẳn. |
枯萎的花 hoa bèo nhèo | 那束忘在车里的花已经枯萎了。 Bó hoa để quên trong xe giờ đã bèo nhèo. |
蔫软的蔬菜 rau bèo nhèo | 蔬菜在冰箱里放太久了,已经蔫软了。 Rau để trong tủ lạnh quá lâu nên bèo nhèo cả rồi. |
松弛的皮肤 da bèo nhèo | 她减肥减得太快,皮肤变得松弛了。 Sau khi giảm cân quá nhanh, da của cô ấy trở nên bèo nhèo. |