Anh - Việt

Bản dịch của từ Bèo nước trong tiếng Trung

bèo nước

Tính từ

bèo nước (Tính từ)

Nghĩa 01 · Sống lênh đênh, không có chỗ đứng hay mục tiêu ổn định.

漂泊不定,没有固定的居所或方向。

Sống lênh đênh, không có chỗ đứng hay mục tiêu ổn định.

Ví dụ
失业后,他过着漂泊不定的生活,从一个城市搬到另一个城市。【】Sau khi thất nghiệp, anh ấy sống bèo nước từ thành phố này sang thành phố khác.
她想要安定,不想再过居无定所的日子。【】Cô ấy muốn ổn định, không muốn sống bèo nước nữa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bèo nước (Adjective)

Danh từ + bèo nướcĐộng từ + bèo nước
Kết hợp từ của bèo nước
Collocation
Ví dụ

漂泊无根的生活

cuộc sống bèo nước

多年来四处迁徙,他依然过着漂泊无根的生活。

Sau nhiều năm chuyển đi chuyển lại, anh ấy vẫn sống một cuộc sống bèo nước.

漂泊不定的人生

cuộc đời bèo nước

她过着漂泊不定的人生,没有可以称为家的地方。

Cô ấy từng trải qua một cuộc đời bèo nước, không có nơi nào để gọi là nhà.

漂泊的一生

kiếp bèo nước

年轻时他过着漂泊的一生。

Ông ấy đã trải qua kiếp bèo nước khi còn trẻ.

Video ngữ cảnh