Anh - Việt
béo sệ
Tính từ
béo sệ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Béo đến mức thịt chảy xệ xuống, nhất là ở bụng.
身体肥胖,肉松弛下垂。
Béo đến mức thịt chảy xệ xuống, nhất là ở bụng.
Ví dụ
多年缺乏运动,阿明看起来明显变得松垮肥胖了。【】Sau nhiều năm ít vận động, anh Minh trông béo sệ hẳn đi.
那件紧身衣让她看起来肥胖松弛,她很不喜欢。【】Chiếc áo bó sát đó làm cô ấy trông béo sệ hơn thật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của béo sệ (Adjective)
Danh từ + béo sệĐộng từ + béo sệ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
松弛肥胖的肚子 bụng béo sệ | 多年坐办公室工作后,他的肚子变得松弛肥胖。 Ông ấy có cái bụng béo sệ sau nhiều năm ngồi làm việc văn phòng. |
松弛的手臂 cánh tay béo sệ | 她不喜欢自己松弛的手臂,所以每天举重。 Cô ấy không thích cánh tay béo sệ của mình nên tập tạ mỗi ngày. |
松弛的大腿 đùi béo sệ | 生完孩子后,她担心自己松弛的大腿。 Sau khi sinh con, chị ấy lo lắng về đôi đùi béo sệ. |
松弛的皮肤 da béo sệ | 快速减肥后,她腹部的皮肤松弛。 Sau khi giảm cân nhanh, cô ấy có làn da béo sệ ở vùng bụng. |
肚子肥胖的老头 ông già béo sệ | 那个肚子肥胖的老头坐在石凳上抽烟。 Ông già béo sệ ngồi trên ghế đá, phì phèo điếu thuốc. |