Anh - Việt

Bản dịch của từ Bèo tấm trong tiếng Trung

bèo tấm

Danh từ

bèo tấm (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài cây nhỏ nổi trên mặt nước, thân dẹt như lá, thường tụ lại thành từng đám lấm tấm trên ao hồ.

一种浮在水面上的小型水生植物,叶状体细小,常聚成片覆盖池塘或湖面。

Loài cây nhỏ nổi trên mặt nước, thân dẹt như lá, thường tụ lại thành từng đám lấm tấm trên ao hồ.

Ví dụ
屋后的池塘水面被浮萍覆盖。【】Bèo tấm nổi kín mặt ao sau nhà.
雨季,浮萍漂满了河汊水道。【】Mùa mưa, bèo tấm trôi đầy các kênh rạch.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bèo tấm (Noun)

Danh từ + bèo tấmbèo tấm + Động từĐộng từ + bèo tấm
Kết hợp từ của bèo tấm
Collocation
Ví dụ

一片浮萍

đám bèo tấm

一片浮萍在池塘上缓缓漂过。

Một đám bèo tấm trôi lững lờ trên mặt ao.

一层浮萍

lớp bèo tấm

池塘表面覆盖着一层绿油油的浮萍。

Mặt ao phủ một lớp bèo tấm xanh mướt.