Anh - Việt

Bản dịch của từ Beo trong tiếng Trung

beo

Danh từĐộng từTính từ

beo (Danh từ)

Nghĩa 01 · Thú dữ thuộc họ mèo, giống hổ nhưng nhỏ hơn, thường có lông vàng và đốm đen.

一种大型猫科猛兽,毛色黄并有黑色斑点。

Thú dữ thuộc họ mèo, giống hổ nhưng nhỏ hơn, thường có lông vàng và đốm đen.

Ví dụ
那只豹静静地躺在高高的树枝上。【】Con beo nằm im trên cành cây cao.
当地人在森林附近看到一只豹。【】Người dân thấy một con beo gần khu rừng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của beo (Noun)

Danh từ + beoTừ đi kèm + beobeo + Tính từĐộng từ + beo
Kết hợp từ của beo
Collocation
Ví dụ

豹子皮

da beo

许多地方禁止交易豹子皮。

Việc buôn bán da beo bị cấm ở nhiều nơi.

beo (Động từ)

Nghĩa 01 · Véo hoặc nhéo nhẹ bằng các ngón tay.

用手指轻轻地捏或掐。

Véo hoặc nhéo nhẹ bằng các ngón tay.

Ví dụ
外婆再次见到孙子时,轻轻捏了捏他的脸。【】Bà ngoại beo nhẹ má cháu khi gặp lại.
别轻掐我的手,很疼。【】Đừng beo vào tay em, đau lắm.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của beo (Verb)

beo + Danh từbeo + Giới từbeo + Trạng từ
Kết hợp từ của beo
Collocation
Ví dụ

捏某人的脸颊

beo má

奶奶见到我时常常捏我的脸颊。

Bà thường beo má tôi khi gặp tôi.

捏某人的耳朵

beo tai

老师开玩笑地捏了那个男孩的耳朵。

Cô giáo đùa vui beo tai cậu bé.

beo (Tính từ)

Nghĩa 01 · Gầy, hom hem và trông yếu ớt.

形容人很瘦,显得憔悴虚弱。

Gầy, hom hem và trông yếu ớt.

Ví dụ
生病后,他看起来很瘦削。【】Sau trận ốm, ông ấy trông gầy beo.
这只猫因为吃不饱而很干瘦。【】Con mèo gầy beo vì không được ăn đủ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của beo (Adjective)

Danh từ + beoTính từ + beobeo + Giới từĐộng từ + beo
Kết hợp từ của beo
Collocation
Ví dụ

瘦弱的人

người gầy beo

他以前是个瘦弱的人。

Cậu ấy từng là một người gầy beo.

Video ngữ cảnh