ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bèo
Cây sống nổi trên mặt nước, có nhiều loài khác nhau, thường dùng làm thức ăn cho lợn hoặc làm phân xanh
浮萍
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Quá rẻ, ví như bèo
非常便宜
Từ tiếng Trung gần nghĩa