Anh - Việt
béo ụ
Tính từ
béo ụ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có thân hình béo tròn, mập mạp, trông dễ thương.
身材圆胖,胖乎乎的。
Có thân hình béo tròn, mập mạp, trông dễ thương.
Ví dụ
邻居家的宝宝胖乎乎的,非常可爱。【】Em bé nhà hàng xóm trông béo ụ và rất đáng yêu.
那只圆滚滚的猫整个下午都在沙发上睡觉。【】Con mèo béo ụ ngủ cả buổi chiều trên ghế sofa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của béo ụ (Adjective)
Danh từ + béo ụbéo ụ + Tính từĐộng từ + béo ụ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
胖乎乎的婴儿 em bé béo ụ | 隔壁邻居家那个胖乎乎的宝宝非常可爱。 Em bé béo ụ nhà hàng xóm rất đáng yêu. |
胖嘟嘟的脸蛋 má béo ụ | 小女孩有一张胖嘟嘟的脸蛋,看起来很可爱。 Cô bé có đôi má béo ụ trông thật đáng yêu. |
胖乎乎的小肚子 bụng béo ụ | 宝宝一边拍着自己胖乎乎的小肚子,一边咯咯地笑。 Em bé cười khúc khích khi vỗ vỗ cái bụng béo ụ của mình. |