ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bếp dầu
Loại bếp dùng dầu hôi hoặc diesel làm nhiên liệu, nhóm lửa cháy qua bấc và có núm vặn điều chỉnh độ to của ngọn lửa.
煤油炉
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa