Anh - Việt
bếp đứng
Danh từ
bếp đứng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại bếp xây cố định bằng gạch hoặc đất, cao ngang thắt lưng, đặt ngang trong bếp.
齐腰高的固定式灶台,多用砖或泥砌成。
Loại bếp xây cố định bằng gạch hoặc đất, cao ngang thắt lưng, đặt ngang trong bếp.
Ví dụ
兰家有一个用砖砌的齐腰高灶台。【】Nhà bà Lan có bếp đứng bằng gạch.
妈妈喜欢在这个齐腰高的灶台上做饭,因为不伤腰。【】Mẹ thích nấu ăn ở bếp đứng vì đỡ mỏi lưng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bếp đứng (Noun)
bếp đứng + Danh từbếp đứng + Tính từĐộng từ + bếp đứng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
砖砌灶台 bếp đứng gạch | 这栋乡下老房子里还有一个旧的砖砌灶台。 Căn nhà quê vẫn còn bếp đứng gạch cũ. |