ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bếp ga
Thiết bị dùng để đun nấu bằng nhiên liệu khí ga, thường có bếp để đặt nồi, chảo lên trên.
用燃气做燃料的烹饪设备,通常有火炉用来放锅和锅具。
Từ tiếng Trung gần nghĩa