Anh - Việt
bếp Hoàng cầm
Danh từ
bếp Hoàng cầm (Danh từ)
Nghĩa 01 · Một loại bếp dã chiến, có công dụng làm tan loãng khói bếp tỏa ra nhằm tránh máy bay phát hiện từ trên cao, cũng như ở gần.
一种野战炉具,能减少和扩散烟雾以避免被发现。
Một loại bếp dã chiến, có công dụng làm tan loãng khói bếp tỏa ra nhằm tránh máy bay phát hiện từ trên cao, cũng như ở gần.
Ví dụ
部队用隐蔽炉为村民煮饭。【】Đội cứu trợ dùng bếp hoàng cầm nấu ăn cho dân làng.
这支队伍没有使用伪装野战厨房。【】Đội cứu trợ không dùng bếp hoàng cầm hôm qua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa