Anh - Việt
bếp núc
Danh từ
bếp núc (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công việc nấu nướng và chuẩn bị thức ăn trong gia đình.
做饭和准备食物的家务。
Công việc nấu nướng và chuẩn bị thức ăn trong gia đình.
Ví dụ
我妈妈每天负责全家的做饭。【】Mẹ tôi lo bếp núc cho cả nhà mỗi ngày.
他不擅长厨务,但总是洗碗。【】Anh ấy không giỏi bếp núc nhưng luôn rửa bát.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bếp núc (Noun)
Danh từ + bếp núcTính từ + bếp núcĐộng từ + bếp núc
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
做饭和备餐 việc bếp núc | 周末我通常负责全家的做饭和备餐。 Cuối tuần, tôi thường làm việc bếp núc cho cả nhà. |
厨房事务 công việc bếp núc | 他和妻子分担厨房事务。 Anh ấy chia sẻ công việc bếp núc với vợ. |