Anh - Việt
bẹp tai
Tính từ
bẹp tai (Tính từ)
Nghĩa 01 · Tai bị ép dẹp xuống, không còn cụp, vểnh hay tròn như bình thường.
耳朵被压扁、贴平。
Tai bị ép dẹp xuống, không còn cụp, vểnh hay tròn như bình thường.
Ví dụ
猫受到惊吓,耳朵贴平,身子伏低。【】Con mèo sợ quá nên bẹp tai nằm im một chỗ.
多年拳击让他的耳朵变形。【】Nhiều năm đấm bốc khiến anh ấy bị bẹp tai.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bẹp tai (Adjective)
Danh từ + bẹp taiTừ đi kèm + bẹp tai
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
耳朵变形的拳击手 võ sĩ bẹp tai | 他是一名耳朵变形的拳击手,已经打了多年拳。 Ông ấy là một võ sĩ bẹp tai sau nhiều năm đấm bốc. |
折耳猫 mèo bẹp tai | 那只折耳猫正在窗边睡觉。 Con mèo bẹp tai nằm ngủ cạnh cửa sổ. |
耳朵扁平的狗 chó bẹp tai | 那只耳朵扁平的狗跑出来迎接我们。 Con chó bẹp tai chạy ra đón chúng tôi. |