Anh - Việt
bét be
Tính từ
bét be (Tính từ)
Nghĩa 01 · Dính đầy thứ bẩn như bùn, mực hay máu, trông lem luốc và nhếch nhác.
沾满脏东西,弄得乱七八糟。
Dính đầy thứ bẩn như bùn, mực hay máu, trông lem luốc và nhếch nhác.
Ví dụ
玩完后,男孩的脸上沾满了泥巴。【】Mặt thằng bé bét be bùn đất sau khi chơi ngoài sân.
下课后,他的白衬衫沾满了墨水。【】Áo sơ mi trắng của anh ấy bét be mực sau giờ học.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bét be (Adjective)
Danh từ + bét bebét be + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
沾满污渍的衣服 quần áo bét be | 男孩摔进泥里,衣服全都脏兮兮的。 Thằng bé ngã xuống bùn nên quần áo bét be hết cả. |
满脸污渍 mặt mũi bét be | 玩完油漆后,他的脸上糊得乱七八糟。 Nghịch sơn xong, mặt mũi bét be. |