Anh - Việt
bét nhè
Tính từ
bét nhè (Tính từ)
Nghĩa 01 · Say đến mức không còn biết gì và không còn tỉnh táo.
喝酒喝到神志不清、不省人事的程度。
Say đến mức không còn biết gì và không còn tỉnh táo.
Ví dụ
昨晚他喝得烂醉才回家。【】Tối qua anh ấy uống rượu đến bét nhè rồi mới về nhà.
我朋友喝得酩酊大醉,所以今天早上什么都不记得了。【】Bạn tôi bét nhè nên sáng nay không nhớ gì cả.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bét nhè (Adjective)
Tính từ + bét nhèĐộng từ + bét nhè
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
醉得东倒西歪 say xỉn bét nhè | 他们醉得东倒西歪,只好叫出租车。 Mấy người đó say xỉn bét nhè nên phải gọi taxi. |
烂醉 say bét nhè | 他喝得烂醉,所以什么都不记得了。 Anh ấy say bét nhè nên không nhớ gì cả. |