Anh - Việt
bệu bạo
Động từ
bệu bạo (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm mặt mếu máo, như sắp khóc.
撇嘴做出要哭的样子。
Làm mặt mếu máo, như sắp khóc.
Ví dụ
妈妈一骂,小女孩就撅着嘴,眼看要哭了。【】Thấy mẹ mắng, con bé bệu bạo như sắp khóc.
别那样哭哭啼啼的,有什么事直接说清楚。【】Đừng có bệu bạo như thế, có gì cứ nói rõ ràng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bệu bạo (Verb)
bệu bạo + Từ đi kèmbệu bạo + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
被骂时抽抽搭搭 bệu bạo khi bị mắng | 孩子在全班面前被骂时抽抽搭搭地哭起来。 Đứa bé bệu bạo khi bị mắng ngay trước lớp. |
当着大家的面抽泣 bệu bạo trước mặt mọi người | 他当着大家的面抽抽搭搭地哭起来,然后走开了。 Anh ấy bệu bạo trước mặt mọi người rồi bỏ đi. |