Anh - Việt

Bản dịch của từ Bêu trong tiếng Trung

bêu

Tính từĐộng từ

bêu (Tính từ)

Nghĩa 01 · Đáng xấu hổ, khiến người khác phải ngượng ngùng khi nghe hoặc thấy.

令人丢脸、让人难为情的。

Đáng xấu hổ, khiến người khác phải ngượng ngùng khi nghe hoặc thấy.

Ví dụ
他做的事真丢人,大家听了都觉得尴尬。【】Hành động đó thật bêu, ai nghe cũng thấy ngượng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bêu (Adjective)

Danh từ + bêu
Kết hợp từ của bêu
Collocation
Ví dụ

丢脸的行为

hành vi bêu xấu

他因在网上做出这种令人难堪的行为而受到批评。

Anh ta bị chỉ trích vì hành vi bêu xấu bạn bè trên mạng.

丢脸的事

chuyện bêu xấu

这是全校都知道的一件丢脸的事。

Đây là chuyện bêu xấu mà cả trường đều biết.

丑闻消息

tin bêu xấu

那家小报刊登了关于这位歌手的丑闻报道。

Báo lá cải đăng tin bêu xấu về ca sĩ đó.

bêu (Động từ)

Nghĩa 01 · Đưa ra trước đông người để ai cũng thấy, nhằm làm nhục hoặc đe dọa.

把人公开示众,使其受辱或受威胁。

Đưa ra trước đông người để ai cũng thấy, nhằm làm nhục hoặc đe dọa.

Ví dụ
小偷被拉到人群前示众,以儆效尤。【】Kẻ trộm bị bêu trước đám đông để làm gương.
古时候,敌军把敌将的首级悬挂在城门上示众。【】Ngày xưa, quân giặc bêu đầu tướng địch ở cổng thành.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Nói xấu, làm mất uy tín của ai bằng cách nêu lỗi lầm của họ ra công khai.

当众揭露他人的缺点或错误,使其名誉受损。

Nói xấu, làm mất uy tín của ai bằng cách nêu lỗi lầm của họ ra công khai.

Ví dụ
不要在背后诽谤朋友。【】Đừng bêu xấu bạn bè sau lưng họ.
报纸因一则不实传言而诋毁他。【】Báo chí bêu xấu anh ấy vì một tin đồn sai sự thật.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bêu (Verb)

Từ đi kèm + bêubêu + Danh từbêu + Tính từbêu + Từ đi kèm
Kết hợp từ của bêu
Collocation
Ví dụ

被公开羞辱

bị bêu

她发布冒犯性言论后在网上被公开羞辱。

Cô ấy bị bêu trên mạng sau khi đăng bài xúc phạm.

Video ngữ cảnh