Anh - Việt
bệu
Tính từ
bệu (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có nhiều thịt béo nhưng nhão, không săn chắc, trông thiếu khoẻ mạnh.
脂肪多但松软,不结实,看起来不健康。
Có nhiều thịt béo nhưng nhão, không săn chắc, trông thiếu khoẻ mạnh.
Ví dụ
几个月没有锻炼,他的肚子变得松软无力。【】Bụng anh ấy bệu hẳn ra sau mấy tháng không tập thể dục.
她不去健身房以后,手臂变得松软了。【】Cánh tay chị ấy bệu đi từ khi thôi tập luyện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bệu (Adjective)
Danh từ + bệuTính từ + bệu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
松软的肉 thịt bệu | 饮食不规律让他身上松软的肉越来越多。 Ăn uống thất thường khiến anh ấy có nhiều thịt bệu. |
松软的手臂 cánh tay bệu | 她因为手臂松软而不好意思穿背心。 Cô ấy ngại mặc áo ba lỗ vì cánh tay bệu. |
松弛的小腹 bụng bệu | 规律健身能让松弛的小腹变得更紧实。 Tập gym đều đặn giúp bụng bệu trở nên săn chắc hơn. |