Anh - Việt
bi ba bi bô
Động từ
bi ba bi bô (Động từ)
Nghĩa 01 · như bi bô [nhưng mức độ nhiều và liên tiếp]
喋喋不休
như bi bô [nhưng mức độ nhiều và liên tiếp]
Ví dụ
小孩子不停地嘟囔着自己的故事。【】Đứa trẻ bi ba bi bô kể chuyện suốt.
她在会议上没有不停地喋喋不休。【】Cô ấy không bi ba bi bô trong cuộc họp.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa