Anh - Việt
bì bẹt
Tính từ
bì bẹt (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có hình dạng dẹt, thấp và rộng bản, thường do bị ép hoặc bẩm sinh như vậy.
扁平、被压扁的样子。
Có hình dạng dẹt, thấp và rộng bản, thường do bị ép hoặc bẩm sinh như vậy.
Ví dụ
她的鼻子有点扁平。【】Chiếc mũi của bạn ấy hơi bì bẹt.
蛋糕在书包里被压得扁扁的。【】Chiếc bánh bị đè bì bẹt trong cặp sách.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bì bẹt (Adjective)
Danh từ + bì bẹtĐộng từ + bì bẹt
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
扁平的鼻子 mũi bì bẹt | 她有一个扁平的鼻子,但笑容很迷人。 Cô ấy có mũi bì bẹt nhưng nụ cười rất duyên. |
扁平的脸 mặt bì bẹt | 这尊古代雕像有一张独特的扁平脸庞。 Bức tượng cổ có khuôn mặt bì bẹt đặc trưng. |
没气的轮胎 lốp xe bì bẹt | 我们的车半路上轮胎没气了,只好叫救援。 Xe chúng tôi bị lốp xe bì bẹt giữa đường nên phải gọi cứu hộ. |