Anh - Việt

Bản dịch của từ Bì bịch trong tiếng Trung

bì bịch

Tính từ

bì bịch (Tính từ)

Nghĩa 01 · Trạng thái bụng căng, nặng và khó chịu, thường sau khi ăn quá no.

吃得过饱后肚子胀而沉重的感觉。

Trạng thái bụng căng, nặng và khó chịu, thường sau khi ăn quá no.

Ví dụ
我吃得太多了,肚子胀胀的。【】Ăn quá nhiều nên bụng tôi bì bịch.
聚会后,他觉得肚子沉甸甸的很难受。【】Sau bữa tiệc, anh ấy thấy bụng bì bịch rất khó chịu.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bì bịch (Adjective)

Danh từ + bì bịchbì bịch + Danh từbì bịch + Tính từ
Kết hợp từ của bì bịch
Collocation
Ví dụ

饭后肚子胀

bì bịch sau bữa ăn

吃完大餐后我常常肚子胀。

Tôi thường bì bịch sau bữa ăn lớn.

Video ngữ cảnh