Anh - Việt
bì bõm
Tính từTrạng từ
bì bõm (Tính từ)
Nghĩa 01 · Có tiếng nước vỗ, bắn nhẹ và liên tiếp.
水不断轻轻拍打、飞溅而发出的声音。
Có tiếng nước vỗ, bắn nhẹ và liên tiếp.
Ví dụ
沟里传来扑通扑通的水声。【】Tiếng nước bì bõm vọng lên từ con mương.
院子外面,雨水落进盆里,发出哗啦哗啦的声音。【】Ngoài sân, mưa rơi bì bõm vào chậu nước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bì bõm (Adjective)
Danh từ + bì bõmĐộng từ + bì bõm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
哗啦哗啦的水声 tiếng nước bì bõm | 我们从远处听到了哗啦哗啦的水声。 Từ xa, chúng tôi nghe tiếng nước bì bõm. |
脚踩水的哗啦声 tiếng chân bì bõm | 孩子们踩水的哗啦声从水沟那边传来。 Tiếng chân bì bõm của bọn trẻ vang lên ở con mương. |
bì bõm (Trạng từ)
Nghĩa 01 · Diễn tả cách di chuyển trong nước nông, làm nước vỗ và bắn lên liên tiếp.
形容在浅水中走动时不断溅起水花。
Diễn tả cách di chuyển trong nước nông, làm nước vỗ và bắn lên liên tiếp.
Ví dụ
孩子们在浅水里扑通扑通地玩水。【】Bọn trẻ lội bì bõm trong vùng nước nông.
他哗啦哗啦地走过积水的街道。【】Anh ấy bì bõm đi qua đoạn đường ngập nước.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bì bõm (Adverb)
Động từ + bì bõm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蹚水前行 lội bì bõm | 孩子们蹚过了小溪。 Bọn trẻ lội bì bõm qua con suối nhỏ. |
在水中踩着水花走 đi bì bõm trong nước | 雨后,男孩踩着水花在水中走。 Cậu bé đi bì bõm trong nước sau cơn mưa. |
哗啦哗啦地跑过水坑 chạy bì bõm qua vũng nước | 别哗啦哗啦地跑过水坑,不然鞋会湿。 Đừng chạy bì bõm qua vũng nước kẻo ướt giày. |