Anh - Việt
bi chí
Danh từ
bi chí (Danh từ)
Nghĩa 01 · Bài văn khắc trên bia đá, thường để ghi lại công đức của một người.
刻在石碑上的文字,多用来记载人的功德。
Bài văn khắc trên bia đá, thường để ghi lại công đức của một người.
Ví dụ
石碑上刻着记载这位将军功绩的碑文。【】Trên đá có khắc bi chí ghi lại công đức của vị tướng.
这座古庙有一块上百年前刻的碑文。【】Ngôi đền cổ này có một bi chí khắc từ thế kỷ trước.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bi chí (Noun)
Danh từ + bi chíbi chí + Danh từĐộng từ + bi chí
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
碑志 bài bi chí | 墓上有一篇碑志,赞颂这位官员的功绩。 Trên mộ có một bài bi chí ca ngợi công lao của vị quan. |