Anh - Việt

Bản dịch của từ Bi đình trong tiếng Trung

bi đình

Danh từ

bi đình (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nhà nhỏ có mái che dùng để đặt bia đá ghi chép, thường thấy ở đền, chùa hoặc văn miếu.

用于安置石碑的小型建筑,多见于寺庙或文庙。

Nhà nhỏ có mái che dùng để đặt bia đá ghi chép, thường thấy ở đền, chùa hoặc văn miếu.

Ví dụ
游客常在文庙的碑亭前拍照。【】Du khách thường chụp ảnh trước bi đình ở Văn Miếu.
寺庙院子里有一座古老的碑亭,里面立着刻字的石碑。【】Trong sân đền có một bi đình cổ với bia đá khắc chữ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bi đình (Noun)

Danh từ + bi đìnhGiới từ + bi đìnhbi đình + Danh từĐộng từ + bi đình
Kết hợp từ của bi đình
Collocation
Ví dụ

碑亭屋顶

mái bi đình

碑亭的翘角屋顶是古建筑的典型特征。

Mái bi đình cong vút là nét đặc trưng của kiến trúc cổ.