Anh - Việt
bí đỏ
Danh từ
bí đỏ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loại quả vỏ cứng, ruột vàng cam, thường dùng để nấu canh, nấu chè hoặc làm bánh.
一种外皮坚硬、果肉黄橙色的瓜,常用来做菜或甜点。
Loại quả vỏ cứng, ruột vàng cam, thường dùng để nấu canh, nấu chè hoặc làm bánh.
Ví dụ
妈妈给全家做南瓜虾汤。【】Mẹ nấu canh bí đỏ với tôm cho cả nhà.
我早餐常吃烤南瓜。【】Tôi thường ăn bí đỏ nướng vào bữa sáng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bí đỏ (Noun)
Danh từ + bí đỏbí đỏ + Danh từbí đỏ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
南瓜粥 cháo bí đỏ | 宝宝喜欢吃南瓜粥。 Em bé thích ăn cháo bí đỏ. |
南瓜汤 canh bí đỏ | 妈妈给全家煮了南瓜汤。 Mẹ nấu canh bí đỏ cho cả nhà. |