Anh - Việt
bi-đông
Danh từ
bi-đông (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ đựng nước uống bằng kim loại hoặc nhựa, mang theo khi đi đường hoặc đi dã ngoại.
一种用金属或塑料制成的携带式饮水容器,外出或旅行时装水用。
Đồ đựng nước uống bằng kim loại hoặc nhựa, mang theo khi đi đường hoặc đi dã ngoại.
Ví dụ
我的孩子上学时总是带着水壶。【】Con tôi luôn mang theo bi-đông nước khi đi học.
我的保温瓶漏水了,只好买个新的。【】Bi-đông của tôi bị rò nên tôi phải mua cái mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bi-đông (Noun)
bi-đông + Danh từbi-đông + Từ đi kèmbi-đông + Động từĐộng từ + bi-đông
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
水壶 bi-đông nước | 去爬山时别忘了带一个水壶。 Đừng quên mang theo bi-đông nước khi đi leo núi. |
塑料水壶 bi-đông nhựa | 他把水倒满塑料水壶,一口气喝完了。 Anh ấy đổ đầy nước vào bi-đông nhựa rồi uống một hơi. |
不锈钢水壶 bi-đông inox | 用了三年,我的不锈钢水壶看起来还是很新。 Chiếc bi-đông inox của tôi vẫn còn mới sau ba năm sử dụng. |
运动水壶 bi-đông thể thao | 运动员身边总放着一个运动水壶。 Vận động viên luôn để sẵn một chiếc bi-đông thể thao bên cạnh. |