Anh - Việt
bi đông
Danh từ
bi đông (Danh từ)
Nghĩa 01 · đồ đựng bằng kim loại hoặc nhựa, miệng nhỏ, thân to và hơi dẹt, có nắp đậy bằng cách vặn, dùng đựng nước uống hoặc nói chung các chất lỏng để mang đi
水壶
đồ đựng bằng kim loại hoặc nhựa, miệng nhỏ, thân to và hơi dẹt, có nắp đậy bằng cách vặn, dùng đựng nước uống hoặc nói chung các chất lỏng để mang đi
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa