Anh - Việt

Bản dịch của từ Bi đup trong tiếng Trung

Bi Đup

Danh từ

Bi Đup (Danh từ)

Nghĩa 01 · Ngọn núi thuộc dãy Trường Sơn Nam ở tỉnh Lâm Đồng, là đường phân thuỷ giữa hệ sông Đồng Nai và sông Cái Phan Rang.

越南林同省的一座山峰,位于长山山脉南段,是当地的重要分水岭。

Ngọn núi thuộc dãy Trường Sơn Nam ở tỉnh Lâm Đồng, là đường phân thuỷ giữa hệ sông Đồng Nai và sông Cái Phan Rang.

Ví dụ
我们在旱季徒步登上了比杜普山。【】Chúng tôi đã leo núi Bi Đup vào mùa khô.
站在比杜普山顶,你可以看到整个林同高原。【】Từ đỉnh Bi Đup, bạn có thể nhìn thấy cả cao nguyên Lâm Đồng.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của Bi Đup (Noun)

Danh từ + Bi ĐupĐộng từ + Bi Đup
Kết hợp từ của Bi Đup
Collocation
Ví dụ

比杜普山

núi Bi Đup

从比杜普山顶,游客可以欣赏到朗边高原的全景。

Từ đỉnh núi Bi Đup, du khách có thể ngắm toàn cảnh cao nguyên Lang Biang.

比杜普峰

đỉnh Bi Đup

清晨,薄雾常常笼罩比杜普峰。

Sương mù thường bao phủ đỉnh Bi Đup vào buổi sáng sớm.

比杜普地区

khu vực Bi Đup

比杜普地区拥有多样的森林生态系统。

Khu vực Bi Đup có hệ sinh thái rừng đa dạng.