Anh - Việt
bị gậy
Danh từThành ngữ
bị gậy (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cái bị và cái gậy mà người ăn xin mang theo khi đi xin ăn.
乞丐外出讨饭时携带的布袋和木棍。
Cái bị và cái gậy mà người ăn xin mang theo khi đi xin ăn.
Ví dụ
老乞丐背着布袋和木棍走遍了一个个村庄。【】Ông lão đeo bị gậy đi khắp các làng xóm để xin ăn.
那套破旧的讨饭行头仍挂在墙上。【】Chiếc bị gậy cũ kỹ vẫn được bà treo trên vách nhà.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bị gậy (Noun)
bị gậy + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
背着乞丐的袋子和棍子 mang bị gậy | 老人背着乞丐的袋子和棍子,挨村乞讨。 Ông lão mang bị gậy đi khắp làng xin ăn. |
bị gậy (Thành ngữ)
Nghĩa 01 · Cảnh đi ăn xin, sống bằng nghề ăn mày, mang bị và gậy đi xin ăn.
指乞讨、沿街要饭的生活。
Cảnh đi ăn xin, sống bằng nghề ăn mày, mang bị và gậy đi xin ăn.
Ví dụ
失去一切后,他不得不过上了乞讨的日子。【】Sau khi mất hết tài sản, ông ấy phải sống cảnh bị gậy.
千万不要因为贫穷让孩子沦落到讨饭的地步。【】Đừng để con cái phải sống cảnh bị gậy vì nghèo đói.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bị gậy (Idiom)
Danh từ + bị gậy
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
乞丐的生活 cảnh bị gậy | 多年失业后,他沦落到乞讨的生活。 Sau nhiều năm thất nghiệp, ông ấy rơi vào cảnh bị gậy. |