Anh - Việt

Bản dịch của từ Bi hoài trong tiếng Trung

bi hoài

Tính từ

bi hoài (Tính từ)

Nghĩa 01 · buồn và nhớ

伤心怀念

buồn và nhớ

Ví dụ
兰因想念顺化的母亲而惆怅。【】Lan bi hoài vì nhớ mẹ ở Huế.
南的朋友搬到岘港后,他并不忧郁。【】Nam không bi hoài khi bạn chuyển đến Đà Nẵng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh