Anh - Việt
bi hoan
Tính từDanh từ
bi hoan (Tính từ)
bi hoan (Danh từ)
Nghĩa 01 · Những niềm vui và nỗi buồn, thường nói về trải nghiệm trong cuộc đời.
人生中的欢乐和悲伤。
Những niềm vui và nỗi buồn, thường nói về trải nghiệm trong cuộc đời.
Ví dụ
每个人的人生都有自己的悲欢。【】Cuộc đời ai cũng có những bi hoan riêng.
经历许多悲欢后,她仍然常常微笑。【】Sau nhiều bi hoan, bà vẫn luôn mỉm cười.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bi hoan (Noun)
Từ đi kèm + bi hoanbi hoan + Danh từĐộng từ + bi hoan
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
生活中的悲欢起伏 những bi hoan trong cuộc sống | 每个人都要面对生活中的悲欢起伏。 Ai cũng phải đối mặt với những bi hoan trong cuộc sống. |