Anh - Việt
bi ký
Danh từ
bi ký (Danh từ)
Nghĩa 01 · Văn bản khắc trên bia đá, ghi lại việc xây dựng đền chùa hoặc công trạng của một người.
刻在石碑上的文字,记录建筑或人物的功绩。
Văn bản khắc trên bia đá, ghi lại việc xây dựng đền chùa hoặc công trạng của một người.
Ví dụ
庙里有一块碑记,记载了修建寺庙的人的功劳。【】Trong đền có một bi ký ghi lại công lao của những người xây dựng chùa.
研究人员读到了村里刻有许多古老的碑文。【】Các nhà nghiên cứu đã đọc được nhiều bi ký cổ được khắc trong làng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bi ký (Noun)
bi ký + Danh từbi ký + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
功德碑文 bi ký công đức | 博物馆展出一块功德碑文,上面刻着捐助者的名字。 Bảo tàng trưng bày một bi ký công đức ghi tên các thiện nam tín nữ. |
汉字碑文 bi ký chữ Hán | 这座寺庙有一块始于15世纪的汉字碑文。 Ngôi đền có một bi ký chữ Hán từ thế kỷ XV. |
李朝石碑碑文 bi ký thời Lý | 许多李朝时期的石碑碑文至今仍被保存。 Nhiều bi ký thời Lý vẫn còn được lưu giữ đến nay. |
石碑拓片 bản dập bi ký | 博物馆收藏了许多古寺的石碑拓片。 Bảo tàng lưu giữ nhiều bản dập bi ký từ các chùa cổ. |