Anh - Việt

Bản dịch của từ Bỉ lận trong tiếng Trung

bỉ lận

Tính từ

bỉ lận (Tính từ)

Nghĩa 01 · keo kiệt, bủn xỉn

吝啬

keo kiệt, bủn xỉn

Ví dụ
他很吝啬,从不请客吃饭。【】Anh ấy rất bỉ lận, không bao giờ mời ăn.
她不是小气的人,愿意帮助朋友。【】Cô ấy không bỉ lận và hay giúp bạn bè.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh