Anh - Việt

Bản dịch của từ Bí lào trong tiếng Trung

bí lào

Danh từ

bí lào (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loại bí quả tròn hoặc dài, thường được nấu canh để ăn.

一种圆形或长形的瓜类蔬菜,常用来煮汤。

Loại bí quả tròn hoặc dài, thường được nấu canh để ăn.

Ví dụ
社区厨房今天煮了南瓜汤。【】Bếp cộng đồng hôm nay nấu canh bí lào.
我妈妈在屋后的菜园里种南瓜。【】Mẹ tôi trồng bí lào trong vườn sau nhà.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bí lào (Noun)

Danh từ + bí làobí lào + Tính từĐộng từ + bí lào
Kết hợp từ của bí lào
Collocation
Ví dụ

葫芦汤

canh bí lào

今天下午妈妈用虾米煮了葫芦汤。

Chiều nay mẹ nấu canh bí lào với tôm.

葫芦藤

dây bí lào

院子里,葫芦藤爬满了整个棚架。

Ngoài sân, dây bí lào leo kín giàn.

Video ngữ cảnh