Anh - Việt
bi luỵ
Tính từ
bi luỵ (Tính từ)
Nghĩa 01 · buồn rơi nước mắt; buồn thương một cách yếu đuối
忧伤而流泪,感情脆弱
buồn rơi nước mắt; buồn thương một cách yếu đuối
Ví dụ
她在聚会上看起来很伤感。【】Cô ấy trông rất bi luỵ tại bữa tiệc.
他对失败并不忧郁。【】Anh ấy không bi luỵ về thất bại.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa