ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bị mòn
Bị hao đi, mất đi phần bên ngoài hoặc phần mặt do tác động cơ học như cọ xát, ma sát lâu ngày.
磨损
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa