Anh - Việt
bỉ nhân
Danh từ
bỉ nhân (Danh từ)
Nghĩa 01 · từ tự xưng một cách khiêm tốn
谦逊的自称
từ tự xưng một cách khiêm tốn
Ví dụ
在河内的社交会议上,鄙人感谢大家。【】Tại cuộc họp xã hội ở Hà Nội, bỉ nhân cảm ơn mọi người.
在现代交谈中,鄙人如今并不常用。【】Trong giao tiếp hiện đại, bỉ nhân không thường dùng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa