Anh - Việt
bỉ ổi
Tính từ
bỉ ổi (Tính từ)
Nghĩa 01 · xấu xa, hèn hạ, đáng khinh
卑鄙
xấu xa, hèn hạ, đáng khinh
Ví dụ
Nam 的卑鄙行为让全班愤怒。【】Hành động bỉ ổi của Nam làm cả lớp phẫn nộ.
这种卑劣言论在办公室不能接受。【】Lời nói bỉ ổi ấy không thể được chấp nhận ở nơi làm việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa