Anh - Việt
bì phu
Danh từ
bì phu (Danh từ)
Nghĩa 01 · Lớp da bao phủ bên ngoài cơ thể người hoặc động vật.
覆盖人或动物身体外层的皮肤。
Lớp da bao phủ bên ngoài cơ thể người hoặc động vật.
Ví dụ
婴儿的皮肤很薄。【】Bì phu của em bé rất mỏng.
天冷会让皮肤干燥开裂。【】Trời lạnh làm bì phu khô và nứt nẻ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bì phu (Noun)
Danh từ + bì phuĐộng từ + bì phu
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
皮肤科 khoa bì phu | 他被转到皮肤科接受治疗。 Anh ấy được chuyển sang khoa bì phu để điều trị viêm da. |
皮肤科医生 bác sĩ bì phu | 如果皮疹超过一周还不消退,你应该去看皮肤科医生。 Nếu nốt mẩn kéo dài hơn một tuần, bạn nên gặp bác sĩ bì phu. |
皮肤病 bệnh bì phu | 很多人因为天气变化而患上皮肤病。 Nhiều người mắc bệnh bì phu do thời tiết thay đổi. |
皮肤损伤 tổn thương bì phu | 医生在我的手臂上发现了一处小的皮肤损伤。 Bác sĩ phát hiện một tổn thương bì phu nhỏ trên cánh tay tôi. |